難得一見

nán dé yī jiàn nan đắc nhất kiến

Hán Việt: nan đắc nhất kiến · Pinyin: nán dé yī jiàn

Tổng quan

hiếm thấy

Cấu tạo: (nan) + (đắc) + (nhất) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiếm thấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 很不容易見到。如:「平日各忙各的,即使舊日同窗也難得一見。」

Eng

  • CC-CEDICT rarely seen
  • Cihui rarely seen