難得糊塗

nán dé hú tú nan đắc hồ đồ

Hán Việt: nan đắc hồ đồ · Pinyin: nán dé hú tú

Tổng quan

Cấu tạo: (nan) + (đắc) + (hồ) + (đồ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種處世方式。指面對種種人世間的紛擾,有時不妨以輕鬆、寬容的態度對待。如:「人生在世,難得糊塗,我們又何必為了這麼一點小事而傷和氣呢?」清.鄭板橋〈清季野聞〉:「板橋卻之不得,亦草『難得糊塗』,付之。」

Eng

  • Cihui 難得糊塗 ándé hútu v.p. Where ignorance is bliss, it's folly to be wise.