難控制的

nan khống chế đích

Hán Việt: nan khống chế đích

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hay nổi nóng, dễ cáu, dễ bực tức, khó bảo, bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, ồn ào huyên náo nổi loạn, phiến loạn, chống đối, hay chống đối, bất trị, khó trị (người, bệnh...) ngỗ ngược, ngang ngạnh (trẻ con); bất kham (ngựa), th lỏng, phóng túng (tình dục)

Cấu tạo: (nan) + (khống) + (chế) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hay nổi nóng, dễ cáu, dễ bực tức, khó bảo, bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, ồn ào huyên náo nổi loạn, phiến loạn, chống đối, hay chống đối, bất trị, khó trị (người, bệnh...) ngỗ ngược, ngang ngạnh (trẻ con); bất kham (ngựa), th lỏng, phóng túng (tình dụ…