難道

nán dào nan đạo

Hán Việt: nan đạo · Pinyin: nán dào

Tổng quan

chẳng lẽ... | có thể nào...?

Cấu tạo: (nan) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chẳng lẽ... | có thể nào...?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加強反問語氣的副詞,即「莫非」的意思。元.無名氏《馬陵道》第三折:「我這裡吐膽傾心說與伊,難道你不解其中意?」《紅樓夢》第四回:「難道就沒抄一張本省的『護官符』來不成?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 加强反问的语气:河水~会倒流吗?|他们做得到,~我们就做不到吗?;表示揣测的语气:都半夜了还亮着灯,~他还没睡?;也说难道说。

Eng

  • CC-CEDICT don't tell me ...|could it be that...?
  • Cihui don't tell me ...; could it be that...?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

岂非 · 莫非