雨過天青

yǔ guò tiān qīng vũ quá thiên thanh

Hán Việt: vũ quá thiên thanh · Pinyin: yǔ guò tiān qīng

Tổng quan

trời quang sau mưa | tìm thấy hy vọng mới sau giai đoạn thảm họa (thành ngữ) | sau cơn mưa trời lại sáng (thành ngữ) | xem thêm 雨過天晴|雨过天晴

Cấu tạo: (vũ) + (quá) + (thiên) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời quang sau mưa | tìm thấy hy vọng mới sau giai đoạn thảm họa (thành ngữ) | sau cơn mưa trời lại sáng (thành ngữ) | xem thêm 雨過天晴|雨过天晴

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雨后转晴。也比喻政治上由黑暗到光明。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.颜色名。像雨后初晴时的天色。 2.比喻情况由坏变好。

Eng

  • CC-CEDICT sky clears after rain|new hopes after a disastrous period (idiom)|every cloud has a silver lining (idiom)|see also 雨過天晴|雨过天晴[yu3 guo4 tian1 qing2]
  • Cihui sky clears after rain; new hopes after a disastrous period (idiom); every cloud has a silver lining (idiom); see also 雨過天晴|雨过天晴