雨過天晴

yǔ guò tiān qíng vũ quá thiên tình

Hán Việt: vũ quá thiên tình · Pinyin: yǔ guò tiān qíng

Tổng quan

trời quang sau mưa | tìm thấy hy vọng mới sau giai đoạn thảm họa (thành ngữ) | sau cơn mưa trời lại sáng (thành ngữ) | xem thêm 雨過天青|雨过天青

Cấu tạo: (vũ) + (quá) + (thiên) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời quang sau mưa | tìm thấy hy vọng mới sau giai đoạn thảm họa (thành ngữ) | sau cơn mưa trời lại sáng (thành ngữ) | xem thêm 雨過天青|雨过天青

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 下過雨後天空放晴。亦用以比喻經過黑暗或動亂之後轉為光明平靜。《三俠五義》第七八回:「此時雨過天晴,月明如洗。」

Eng

  • CC-CEDICT sky clears after rain|new hopes after a disastrous period (idiom)|every cloud has a silver lining (idiom)|see also 雨過天青|雨过天青[yu3 guo4 tian1 qing1]
  • Cihui 雨過天晴 ǔguòtiānqíng f.e. 1. sky clears after rain 2. return to normal after crisis