雨過天青

yǔ guò tiān qīng vũ quá thiên thanh

Hán Việt: vũ quá thiên thanh · Pinyin: yǔ guò tiān qīng

Tổng quan

trời quang sau mưa | tìm thấy hy vọng mới sau giai đoạn thảm họa (thành ngữ) | sau cơn mưa trời lại sáng (thành ngữ) | xem thêm 雨過天晴|雨过天晴

Cấu tạo: (vũ) + (quá) + (thiên) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời quang sau mưa | tìm thấy hy vọng mới sau giai đoạn thảm họa (thành ngữ) | sau cơn mưa trời lại sáng (thành ngữ) | xem thêm 雨過天晴|雨过天晴

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雨後初放晴時的天色。泛指青色。清.朱琰《陶說》卷二:「後周柴窯,柴世宗時燒者,故曰柴窯。相傳當日請瓷器式,世宗批其狀曰:『雨過天青雲破處,者般顏色作將來。』」《孽海花》第二一回:「身上穿件雨過天青大牡丹漳絨馬褂,腰下也掛著許多珮帶。」 2.比喻情況由壞轉好。

Eng

  • CC-CEDICT sky clears after rain|new hopes after a disastrous period (idiom)|every cloud has a silver lining (idiom)|see also 雨過天晴|雨过天晴[yu3 guo4 tian1 qing2]
  • Cihui sky clears after rain; new hopes after a disastrous period (idiom); every cloud has a silver lining (idiom); see also 雨過天晴|雨过天晴