雨露之恩

yǔ lù zhī ēn vũ lộ chi ân

Hán Việt: vũ lộ chi ân · Pinyin: yǔ lù zhī ēn

Tổng quan

Cấu tạo: (vũ) + (lộ) + (chi) + (ân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻恩惠德澤。唐.劉禹錫〈蘇州刺史謝上表〉:「江海遠地,孤危小臣。雖雨露之恩,幽遐必被。」《幼學瓊林.卷一.天文類》:「恩深者,如雨露之恩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滋生万物的雨露的恩情。比喻恩泽、恩情。