雪中之炭

xuě zhōng zhī tàn tuyết trung chi thán

Hán Việt: tuyết trung chi thán · Pinyin: xuě zhōng zhī tàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyết) + (trung) + (chi) + (thán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雪中送來的炭,喻急難中的援助。見「雪中送炭」條。01.清.孔尚任〈答黃仙裳書〉:「令侄酒米之餽,來自雨天,亦雪中之炭也。」