雪山童子

xuě shān tóng zituyết san đồng tử

Hán Việt: tuyết san đồng tử · Pinyin: xuě shān tóng zi

Tổng quan

(本生)與雪山大士同。☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦称"雪山大士"。 2.佛教创始人释迦牟尼的别称。相传释氏在过去世曾在雪山修行﹐故称。

Cấu tạo: 雪 (tuyết) + 山 (san) + 童 (đồng) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (本生)與雪山大士同。☸
  • Tần suất từ [bktd] tuyết sơn đồng tử (本生)與雪山大士同。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"雪山大士"。 2.佛教创始人释迦牟尼的别称。相传释氏在过去世曾在雪山修行﹐故称。

Eng

  • JMdict young ascetic of the Himalayas
  • JMdict one of the Buddha's past lives

ja

  • JMdict 雪山童子(せっせんどうじ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

童子經法 · 童子迦葉 · 雪山仙人 · 雪山八字 · 雪山半偈 · 雪山大士 · 雪山太子 · 雪山成道