雪峰輥

TUYẾT PHONG CỔN

Hán Việt: TUYẾT PHONG CỔN

Tổng quan

TUYẾT PHONG CÔN CẦU Công án. Công án “Tuyết Phong ném banh gỗ”. Bài Hậu tự trong quyển cuối của sách CĐTĐL q.30 ghi: 百丈卷席。雪峰輥毬。魯祖面壁。石鞏駕箭。 Bách Trượng cuốn chiếu, Tuyết Phong ném banh gỗ, Lỗ Tổ ngó vác

Cấu tạo: 雪 (tuyết) + 峯 (phong) + 輥

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Công án “Tuyết Phong ném banh gỗ”
  • Nguồn khác Bài Hậu tự trong quyển cuối của sách CĐTĐL q
  • Nguồn khác 30 ghi: 百丈卷席。雪峰輥毬。魯祖面壁。石鞏駕箭。 Bách Trượng cuốn chiếu, Tuyết Phong ném banh gỗ, Lỗ Tổ ngó vách, Thạch Củng lắp tên

Từ liên quan

Gần nghĩa

雪峰山 · 雪峰 · 雪峰義存 · 雪峰盡大地 · 雪峰鱉鼻蛇 · 雪峰山脉 · 雪峰欽山主 · 雪峰隆禪師