雪峰

xuě fēngtuyết phong

Hán Việt: tuyết phong · Pinyin: xuě fēng

Tổng quan

đỉnh núi tuyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.积雪的山峰。

Cấu tạo: 雪 (tuyết) + 峯 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (人名)福州雪峰禪師,名義存,得法於德山。唐懿宗咸通年中上福州雪峰山創禪院,法席常有千五百人眾,五代梁太祖開平三年寂,壽八十七。見傳燈錄十六。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.积雪的山峰。

Eng

  • Cihui snowy peak

Từ liên quan

Gần nghĩa

雪峰山 · 雪峰輥 · 雪峰義存 · 峰会 · 峰值 · 峰峦 · 峰巅 · 峰巔