雪峰山

xuě fēng shāntuyết phong san

Hán Việt: tuyết phong san · Pinyin: xuě fēng shān

Tổng quan

TUYẾT PHONG SƠN Img: tuyet_phong_son.jpg Còn gọi: Tượng Cốt Sơn. Núi ở huyện Mân Hầu, tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc. Cách mặt biển hơn 800m. Nhóm núi nhỏ quanh co liền nhau hàng hàng lớp lớp, rừng cây um

Cấu tạo: 雪 (tuyết) + 峯 (phong) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TUYẾT PHONG SƠN Img: tuyet_phong_son.jpg Còn gọi: Tượng Cốt Sơn. Núi ở huyện Mân Hầu, tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc. Cách mặt biển hơn 800m. Nhóm núi nhỏ quanh co liền nhau hàng hàng lớp lớp, rừng cây um tùm xanh ngắt, khe động âm u, nước suối róc rách. Phong cảnh kỳ diệu của núi này cùng với Kỳ Sơn, Cổ Sơn của Phúc Châu được gọi chung là Tam Tuyệt. Riêng núi này được khen là “Mân Việt thần tú” (cảnh đẹp thần tiên của vùng Mân Việt), “Quỳnh dao đệ nhất phong” (Núi hạng nhất, như viên ngọc quý). Núi này vốn có tên là Tượng Cốt. Thiền sư Nghĩa Tồn từng vào núi này gặp tuyết rơi nhiều nên tạm ngụ…

Đức

  • Handedict Schneekoppe, Sněžka, Śnieżka (Berg im Riesengebirge, Polen und Tschechien)

other

  • Nguồn khác : tuyet_phong_son
  • Nguồn khác jpg Còn gọi: Tượng Cốt Sơn
  • Nguồn khác Núi ở huyện Mân Hầu, tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc
  • Nguồn khác Cách mặt biển hơn 800m
  • Nguồn khác Nhóm núi nhỏ quanh co liền nhau hàng hàng lớp lớp, rừng cây um tùm xanh ngắt, khe động âm u, nước suối róc rách
  • Nguồn khác Phong cảnh kỳ diệu của núi này cùng với Kỳ Sơn, Cổ Sơn của Phúc Châu được gọi chung là Tam Tuyệt
  • Nguồn khác Riêng núi này được khen là “Mân Việt thần tú” (cảnh đẹp thần tiên của vùng Mân Việt), “Quỳnh dao đệ nhất phong” (Núi hạng nhất, như viên ngọc quý)
  • Nguồn khác Núi này vốn có tên là Tượng Cốt
  • Nguồn khác Thiền sư Nghĩa Tồn từng vào núi này gặp tuyết rơi nhiều nên tạm ngụ lại trên đỉnh

Từ liên quan

Gần nghĩa

雪峰輥 · 雪峰 · 雪峰義存 · 雪峰盡大地 · 雪峰鱉鼻蛇 · 雪峰山脉 · 雪峰欽山主 · 雪峰隆禪師