雪泥鴻爪

xuě ní hóng zhǎo tuyết nê hồng trảo

Hán Việt: tuyết nê hồng trảo · Pinyin: xuě ní hóng zhǎo

Tổng quan

dấu chân ngỗng trên tuyết | dấu vết của quá khứ (thành ngữ) | bản chất thoáng qua của đời người (thành ngữ) dấu chân chim hồng trên tuyết (ví với dấu tích quá khứ còn lưu lại)。鴻雁在雪泥上踏過留下的痕跡,比喻往事遺留的痕跡。

Cấu tạo: (tuyết) + (nê) + (hồng) + (trảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu chân ngỗng trên tuyết | dấu vết của quá khứ (thành ngữ) | bản chất thoáng qua của đời người (thành ngữ) dấu chân chim hồng trên tuyết (ví với dấu tích quá khứ còn lưu lại)。鴻雁在雪泥上踏過留下的痕跡,比喻往事遺留的痕跡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鴻雁踏過雪泥遺留的爪痕。語本宋.蘇軾〈和子由澠池懷舊〉詩:「人生到處知何似?應似飛鴻踏雪泥。泥上偶然留指爪,鴻飛那復計東西。」比喻往事所遺留的痕跡。清.黃宗羲〈王九公邀集湖舫同毛會侯許霜巖王獻廷祝兒〉詩:「雪泥鴻爪知無定,相對那能不黯然。」也作「飛鴻踏雪」、「飛鴻雪爪」、「飛鴻印雪」。

Eng

  • CC-CEDICT a goose's footprint in the snow|vestiges of the past (idiom)|the fleeting nature of human life (idiom)
  • Cihui a goose's footprint in the snow; vestiges of the past (idiom); the fleeting nature of human life (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

云散烟消