雪泥鴻爪

xuě ní hóng zhǎo tuyết nê hồng trảo

Hán Việt: tuyết nê hồng trảo · Pinyin: xuě ní hóng zhǎo

Tổng quan

dấu chân ngỗng trên tuyết | dấu vết của quá khứ (thành ngữ) | bản chất thoáng qua của đời người (thành ngữ) dấu chân chim hồng trên tuyết (ví với dấu tích quá khứ còn lưu lại)。鴻雁在雪泥上踏過留下的痕跡,比喻往事遺留的痕跡。

Cấu tạo: (tuyết) + (nê) + (hồng) + (trảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu chân ngỗng trên tuyết | dấu vết của quá khứ (thành ngữ) | bản chất thoáng qua của đời người (thành ngữ) dấu chân chim hồng trên tuyết (ví với dấu tích quá khứ còn lưu lại)。鴻雁在雪泥上踏過留下的痕跡,比喻往事遺留的痕跡。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雪泥:融化着雪水的泥土。大雁在雪泥上踏过留下的爪印。比喻往事遗留的痕迹。
  • Tân Hoa Tự Điển 雪泥融化着雪水的泥土。大雁在雪泥上踏过留下的爪印。比喻往事遗留的痕迹。

Eng

  • CC-CEDICT a goose's footprint in the snow|vestiges of the past (idiom)|the fleeting nature of human life (idiom)
  • Cihui a goose's footprint in the snow; vestiges of the past (idiom); the fleeting nature of human life (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

云散烟消