雪窗螢火

xuě chuāng yíng huǒ tuyết song huỳnh hỏa

Hán Việt: tuyết song huỳnh hỏa · Pinyin: xuě chuāng yíng huǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyết) + (song) + (huỳnh) + (hỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻勤學苦讀。參見「雪案螢窗」條。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「投至得雲路鵬程九萬里,先受了雪窗螢火十二年。」明.汪廷訥《獅吼記》第二齣:「卑人雪窗螢火,曾苦志於三冬,雲路鵬程,未雄飛於萬里。」

Eng

  • Cihui 雪窗螢火 uěchuāngyínghuǒ id. studying under difficult conditions