雲中白鶴

yún zhōng bái hè vân trung bạch hạc

Hán Việt: vân trung bạch hạc · Pinyin: yún zhōng bái hè

Tổng quan

Cấu tạo: (vân) + (trung) + (bạch) + (hạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《三國志.卷一一.魏書.邴原傳》裴松之注引《原別傳》:「邴君所謂雲中白鶴,非鶉鷃之網所能羅矣。」比喻人品高潔、不同凡俗的人。《南史.卷四九.劉懷珍傳》:「歊矯矯出塵,如雲中白鶴。」

Eng

  • Cihui 雲中白鶴 únzhōngbáihè id. a man of unimpeachable integrity