雲天高誼

yún tiān gāo yì vân thiên cao nghị

Hán Việt: vân thiên cao nghị · Pinyin: yún tiān gāo yì

Tổng quan

Cấu tạo: (vân) + (thiên) + (cao) + (nghị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容情誼深重,直達雲天。《好逑傳》第一回:「兄長自是貴人,小弟貧賤,素不識荊,今又正在患難之中,怎知賤姓,過蒙寬慰,自是兄長雲天高誼;但小弟的冤苦,已難申訴。」

Eng

  • Cihui 雲天高誼 úntiāngāoyì f.e. great kindness and friendship (used mostly in correspondence)