雲山霧罩

yún shān wù zhào vân san vụ tráo

Hán Việt: vân san vụ tráo · Pinyin: yún shān wù zhào

Tổng quan

mây mù dày đặc: ăn nói lan man/nói năng lung tung/nói nhăng nói cuội

Cấu tạo: (vân) + (san) + (vụ) + (tráo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mây mù dày đặc: ăn nói lan man/nói năng lung tung/nói nhăng nói cuội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏笑人言語荒誕誇大而不合實際。如:「你講的這些話,簡直是雲山霧罩,鬼才相信。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. enveloped in clouds and mist (idiom)|fig. (of speech or writing) unclear; confusing
  • Cihui lit. enveloped in clouds and mist (idiom)/fig. (of speech or writing) unclear; confusing
  • Cihui 雲山霧罩 únshānwùzhào f.e. 1. clouds everywhere 2. bombastic talk 3. dazed; confused; muddled