云犀玩月

vân tê ngoạn nguyệt

Hán Việt: vân tê ngoạn nguyệt

Tổng quan

VÂN TÊ NGOẠN NGUYỆT Thành ngữ. Vân tê ngắm trăng. Vân tê còn gọi là linh tê, tức loài tê giác thần kỳ. Nguyệt dụ cho Phật tánh chân như. Thiền tông dùng cụm từ này để chỉ cho cảnh giới thong dong tự tại và vô cùng linh diệu của người đắc đạo. Bài tụng Đông Ấn Thỉ Tổ trong tắc 3, TDL ghi: 雲犀玩月璨含輝, 木馬游春駿不羈。 Vân tê ngắm trăng sáng rợp trời, Ngựa gỗ du xuân rất tự tại.

Cấu tạo: (vân) + (tê) + (ngoạn) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VÂN TÊ NGOẠN NGUYỆT Thành ngữ. Vân tê ngắm trăng. Vân tê còn gọi là linh tê, tức loài tê giác thần kỳ. Nguyệt dụ cho Phật tánh chân như. Thiền tông dùng cụm từ này để chỉ cho cảnh giới thong dong tự tại và vô cùng linh diệu của người đắc đạo. Bài tụng Đông Ấn Thỉ Tổ trong tắc 3,…