雲行雨施

yún xíng yǔ shī vân hành vũ thi

Hán Việt: vân hành vũ thi · Pinyin: yún xíng yǔ shī

Tổng quan

Cấu tạo: (vân) + (hành) + (vũ) + (thi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻廣施恩澤。《易經.乾卦.九二》:「雲行雨施,天下平也。」三國魏.何晏〈景福殿賦〉:「雲行雨施,品物咸融。」

Eng

  • Cihui 雲行雨施 únxíngyǔshī id. be benevolent to the people