雲譎波詭

yún jué bō guǐ vân quyệt ba quỷ

Hán Việt: vân quyệt ba quỷ · Pinyin: yún jué bō guǐ

Tổng quan

biến ảo khôn lường: tình thế biến hoá khôn lường

Cấu tạo: (vân) + (quyệt) + (ba) + (quỷ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến ảo khôn lường: tình thế biến hoá khôn lường
  • Cihui biến ảo khôn lường; tình thế biến hoá khôn lường。漢代揚雄《甘泉賦》:'於是大廈雲譎波詭。'形容房屋構造就像雲彩和波浪那樣千姿百態。後多用來形容事態變幻莫測。也說波譎雲詭。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻千態萬狀,變幻莫測。語出《文選.揚雄.甘泉賦》:「於是大廈雲譎波詭,摧嗺而成觀。」也作「波詭雲譎」、「波譎雲詭」。

Eng

  • Cihui 雲譎波詭 únjuébōguǐ f.e. 1. bewilderingly changeable 2. ever-changing nature of things