雲貴高原
vân quý cao nguyên
Hán Việt: vân quý cao nguyên · Pinyin: yún guì gāo yuán
Tổng quan
cao nguyên Vân Nam và Quý Châu ở tây nam Trung Quốc, bao phủ đông Vân Nam, toàn bộ Quý Châu, tây Quảng Tây và rìa phía nam của Tứ Xuyên, Hồ Bắc và Hồ Nam
Nghĩa
Việt
- Cihui cao nguyên Vân Nam và Quý Châu ở tây nam Trung Quốc, bao phủ đông Vân Nam, toàn bộ Quý Châu, tây Quảng Tây và rìa phía nam của Tứ Xuyên, Hồ Bắc và Hồ Nam
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地名。位於雲南省東部及貴州全境的大高原。為縱谷地形,高原表面崎嶇,高度變化大,上多湖泊,山間多溶蝕盆地,為人口聚集精華區。
Eng
- CC-CEDICT Yunnan and Guizhou plateau in southwest China, covering east Yunnan, whole of Guizhou, west of Guangxi and southern margins of Sichuan, Hubei and Hunan
- Cihui Yunnan and Guizhou plateau in southwest China, covering east Yunnan, whole of Guizhou, west of Guangxi and southern margins of Sichuan, Hubei and Hunan