零丁孤苦

líng dīng gū kǔ linh đinh cô khổ

Hán Việt: linh đinh cô khổ · Pinyin: líng dīng gū kǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (linh) + (đinh) + (cô) + (khổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孤單貧苦,無依無靠。《文選.李密.陳情表》:「臣少多疾病,九歲不行,零丁孤苦,至于成立。」也作「孤苦伶仃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤单困苦,无所依傍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓无依无靠﹐孤独困苦。

Eng

  • Cihui 零丁孤苦 íngdīnggūkǔ f.e. solitary; lonely