零七八碎
linh thất bát toái
Hán Việt: linh thất bát toái · Pinyin: líng qī bā suì
Tổng quan
1. lộn xộn; rối bời。(零七八碎的)零碎而雜亂。 零七八碎的東西放滿了一屋子。 đồ đạc lộn xộn để đầy cả phòng. 被零七八碎的事兒纏住了, 走不開。 bị vướng víu việc vặt, không đi đâu được. 2. linh tinh。零散沒系統的事情或沒有大用的東西。 整天忙些個零七八碎兒。 cả ngày bù đầu vào những việc linh tinh. 桌上放著好些他喜歡的零七八碎兒。 trên bàn bày la liệt những thứ linh tinh mà anh ấy thích.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. lộn xộn; rối bời。(零七八碎的)零碎而雜亂。 零七八碎的東西放滿了一屋子。 đồ đạc lộn xộn để đầy cả phòng. 被零七八碎的事兒纏住了, 走不開。 bị vướng víu việc vặt, không đi đâu được. 2. linh tinh。零散沒系統的事情或沒有大用的東西。 整天忙些個零七八碎兒。 cả ngày bù đầu vào những việc linh tinh. 桌上放著好些他喜歡的零七八碎兒。 trên bàn bày la liệt những thứ linh ti…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.零散沒有秩序。如:「他把屋裡那些零七八碎的東西,收拾得井然有序。」 2.指紛亂零碎的事物。如:「你不要放著正事不做,光弄這些零七八碎兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容又零碎又乱。也指零散而没有系统的事情或没有大用的东西。
- Tân Hoa Tự Điển 1.零碎而纷乱。 2.没有大用的东西或零碎杂事。
Eng
- Cihui 零七八碎 íngqībāsuì f.e. 1. scattered and disorderly 2. miscellaneous and trifling things; odds and ends | Tā chéngtiān máng xiē ∼ de shì. He's busy all day long with trifles.