零件拆用

linh kiện sách dụng

Hán Việt: linh kiện sách dụng

Tổng quan

ăn thịt sống, ăn thịt người, tháo tung để lấy phụ tùng, lấy người ở một nơi để bổ sung nơi khác

Cấu tạo: 零 (linh) + 件 (kiện) + 拆 (sách) + 用 (dụng)

Từ liên quan

Gần nghĩa

拆用配件 · 零件印刷 · 零件号码 · 零件儿 · 零件制造的 · 零件印刷厂 · 零件印刷机 · 零件图