零打碎敲

líng dǎ suì qiāo linh đả toái xao

Hán Việt: linh đả toái xao · Pinyin: líng dǎ suì qiāo

Tổng quan

làm việc không có kế hoạch (thành ngữ) | công việc làm từng mảnh

Cấu tạo: (linh) + (đả) + (toái) + (xao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc không có kế hoạch (thành ngữ) | công việc làm từng mảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做事沒有系統,零碎拼湊而成。如:「創業要有計畫,像你這樣零打碎敲的,哪裡能成功?」也作「零敲碎打」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容以零零碎碎、断断续续的办法做事。

Eng

  • CC-CEDICT to do things in bits and pieces (idiom); piecemeal work
  • Cihui 零打碎敲 íngdǎsuìqiāo f.e. do sth. bit by bit or off and on