零敲碎打
linh xao toái đả
Hán Việt: linh xao toái đả · Pinyin: líng qiāo suì dǎ
Tổng quan
làm việc không liên tục (thành ngữ) | công việc chắp vá làm ăn vụn vặt; làm lẻ tẻ; làm ăn cò con。指以零零碎碎、斷斷續續的方式進行或處理。也說零打碎敲。
Nghĩa
Việt
- Cihui làm việc không liên tục (thành ngữ) | công việc chắp vá làm ăn vụn vặt; làm lẻ tẻ; làm ăn cò con。指以零零碎碎、斷斷續續的方式進行或處理。也說零打碎敲。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做事零碎沒有系統。如:「他這樣零敲碎打的,一點系統也沒有。」也作「零打碎敲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容以零零碎碎、断断续续的方式进行或处理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指以零零碎碎﹑断断续续的方式进行或处理。
Eng
- CC-CEDICT to do things in bits and pieces (idiom); piecemeal work
- Cihui 零敲碎打 íngqiāosuìdǎ f.e. do sth. bit by bit; adopt a piecemeal approach