零落山丘

líng luò shān qiū linh lạc san khâu

Hán Việt: linh lạc san khâu · Pinyin: líng luò shān qiū

Tổng quan

Cấu tạo: (linh) + (lạc) + (san) + (khâu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指死後埋葬在土堆中。語本三國魏.曹植〈箜篌引〉:「生存華屋處,零落歸山丘。」後用以感嘆人死後寂寞淒涼。如:「想到人生將來也不過就是零落山丘,名利之心不由得淡了下來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 零落:凋零,比喻死亡。指死后埋葬在山丘上。