雷克雅維克

léi kè yǎ wéi kè lôi khắc nhã duy khắc

Hán Việt: lôi khắc nhã duy khắc · Pinyin: léi kè yǎ wéi kè

Tổng quan

Reykjavik, thủ đô của Iceland (Đài Loan)

Cấu tạo: (lôi) + (khắc) + (nhã) + (duy) + (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Reykjavik, thủ đô của Iceland (Đài Loan)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。冰島的首都。位於冰島的西南部,法克沙灣頭南岸。為漁港兼商港,每年漁獲量約一百萬公噸。由於暖流經過,港口終年不凍。是冰島的貿易、行政及教育中心。有造船、肥料、漁產加工等工業。

Eng

  • CC-CEDICT Reykjavik, capital of Iceland (Tw)
  • Cihui Reykjavik, capital of Iceland (Tw)