雷嗔電怒

léi chēn diàn nù lôi sân điện nộ

Hán Việt: lôi sân điện nộ · Pinyin: léi chēn diàn nù

Tổng quan

Cấu tạo: (lôi) + (sân) + (điện) + (nộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻盛怒。《紅樓夢》第七七回:「如今且說寶玉,只當王夫人不過來搜檢搜檢,無甚大事,誰知竟這樣雷嗔電怒的來了。所責之事皆係平日之語,一字不爽,料必不能挽回的。」