雷打不動

léi dǎ bù dòng lôi đả bất động

Hán Việt: lôi đả bất động · Pinyin: léi dǎ bù dòng

Tổng quan

không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ) | sắp xếp không thể thay đổi | tuân thủ nghiêm ngặt quy định | sẽ tiến hành dù có chuyện gì xảy ra (của sắp xếp hoặc kế hoạch)

Cấu tạo: (lôi) + (đả) + (bất) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ) | sắp xếp không thể thay đổi | tuân thủ nghiêm ngặt quy định | sẽ tiến hành dù có chuyện gì xảy ra (của sắp xếp hoặc kế hoạch)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容态度坚定,不可动摇。也形容严格遵守规定,决不变更。

Eng

  • CC-CEDICT not shaken by thunder (idiom); the arrangements are unalterable|to adhere rigidly to regulations|will go ahead whatever happens (of an arrangement or plan)
  • Cihui 雷打不動 éidǎbùdòng f.e. 1. unshakable; determined; unyielding 2. final; inviolate (of an arrangement)