雷打不動
lôi đả bất động
Hán Việt: lôi đả bất động · Pinyin: léi dǎ bù dòng
Tổng quan
không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ) | sắp xếp không thể thay đổi | tuân thủ nghiêm ngặt quy định | sẽ tiến hành dù có chuyện gì xảy ra (của sắp xếp hoặc kế hoạch)
Nghĩa
Việt
- Cihui không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ) | sắp xếp không thể thay đổi | tuân thủ nghiêm ngặt quy định | sẽ tiến hành dù có chuyện gì xảy ra (của sắp xếp hoặc kế hoạch)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻意志堅定,不可動搖。如:「他下定決心出國深造,雷打不動。」 2.比喻做事嚴遵規矩,決不變更。如:「我一向信守承諾,雷打不動。」
Eng
- CC-CEDICT not shaken by thunder (idiom); the arrangements are unalterable|to adhere rigidly to regulations|will go ahead whatever happens (of an arrangement or plan)
- Cihui 雷打不動 éidǎbùdòng f.e. 1. unshakable; determined; unyielding 2. final; inviolate (of an arrangement)