雷轟電掣

léi hōng diàn chè lôi oanh điện xế

Hán Việt: lôi oanh điện xế · Pinyin: léi hōng diàn chè

Tổng quan

Cấu tạo: (lôi) + (oanh) + (điện) + (xế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雷擊電閃。形容來勢猛烈、迅速,使人措手不及。《紅樓夢》第三四回:「王夫人聽了這話,如雷轟電掣的一般,正觸了金釧兒之事,心內越發感愛襲人不盡。」《兒女英雄傳》第六回:「雷轟電掣彈斃凶僧,冷月昏燈刀殲餘寇。」