雷霆之怒

léi tíng zhī nù lôi đình chi nộ

Hán Việt: lôi đình chi nộ · Pinyin: léi tíng zhī nù

Tổng quan

Cấu tạo: (lôi) + (đình) + (chi) + (nộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常憤怒。《三國志.卷五八.吳書.陸遜傳》:「今不忍小忿,而發雷霆之怒,違垂堂之戒,輕萬乘之重,此臣之所惑也。」《精忠岳傳》第二九回:「主公暫停雷霆之怒,這牛皐是一員勇將,乃是岳飛的結義弟兄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雷霆:霹雳。象霹雳一样的盛怒。形容愤怒到了极点。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对帝王或尊者的暴怒的敬称。
  • Tân Hoa Tự Điển 雷霆霹雳。象霹雳一样的盛怒。形容愤怒到了极点。