電光朝露
điện quang triêu lộ
Hán Việt: điện quang triêu lộ · Pinyin: diàn guāng zhāo lù
Tổng quan
tia chớp, sương mai (thành ngữ) | nghĩa bóng: ngắn ngủi | không bền vững điện quang triều lộ (譬喻)喻身之無常也。慈恩傳二曰:「何為電光朝露?少時之身,作阿僧企耶長時苦種。」心地觀經一曰:「猶如夢幻與泡影,亦如朝露及電光。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tia chớp, sương mai (thành ngữ) | nghĩa bóng: ngắn ngủi | không bền vững điện quang triều lộ (譬喻)喻身之無常也。慈恩傳二曰:「何為電光朝露?少時之身,作阿僧企耶長時苦種。」心地觀經一曰:「猶如夢幻與泡影,亦如朝露及電光。」☸
Eng
- CC-CEDICT flash of lightning, morning dew (idiom); fig. ephemeral|impermanent
- Cihui flash of lightning, morning dew (idiom); fig. ephemeral; impermanent
ja
- JMdict fleeting|evanescent