電光石火
điện quang thạch hỏa
Hán Việt: điện quang thạch hỏa · Pinyin: diàn guāng shí huǒ
Tổng quan
điện quang thạch hoả (譬喻)譬事之迅速,勢之猛烈。會元七(保福章)曰:「此事如擊石火,似閃電光。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui điện quang thạch hoả (譬喻)譬事之迅速,勢之猛烈。會元七(保福章)曰:「此事如擊石火,似閃電光。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 閃電呈現的亮光,火石擊發的火光。比喻轉瞬間即逝。《兒女英雄傳》第二三回:「便是廝守百年,也不過是電光石火。」
Eng
- Cihui 電光石火 iànguāngshíhuǒ f.e. at lightning speed
ja
- JMdict flash|instant|lightning (speed)