電光石火
điện quang thạch hỏa
Hán Việt: điện quang thạch hỏa · Pinyin: diàn guāng shí huǒ
Tổng quan
ĐIỆN QUANG THẠCH HỎA Điện chớp, đá nháng. Tỷ dụ thiền cơ rất nhanh chóng, hễ chậm lụt thì vuột qua. LTNL ghi: 大徳。到這裏學人著力處不通風。石火電光即過了也。學人若眼定動。即沒交渉。擬心即差。動念即乖。 Đại đức, đến chỗ này là chỗ người học ra sứ
闪电的光,燧石的火。原为佛家语,比喻事物瞬息即逝。现多形容事物象闪电和石火一样一瞬间就消逝。
閃電呈現的亮光,火石擊發的火光。比喻轉瞬間即逝。《兒女英雄傳》第二三回:「便是廝守百年,也不過是電光石火。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 電光石火 iànguāngshíhuǒ f.e. at lightning speed
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 閃電呈現的亮光,火石擊發的火光。比喻轉瞬間即逝。《兒女英雄傳》第二三回:「便是廝守百年,也不過是電光石火。」
Eng
- JMdict flash
- JMdict instant
- JMdict lightning (speed)
- Cihui 電光石火 iànguāngshíhuǒ f.e. at lightning speed
ja
- JMdict 電光石火(でんこうせっか)
other
- Nguồn khác đá nháng
- Nguồn khác Tỷ dụ thiền cơ rất nhanh chóng, hễ chậm lụt thì vuột qua
- Nguồn khác LTNL ghi: 大徳。到這裏學人著力處不通風。石火電光即過了也。學人若眼定動。即沒交渉。擬心即差。動念即乖。 Đại đức, đến chỗ này là chỗ người học ra sức mà chẳng lộ tin tức, chỉ có thiền cơ thật nhanh chóng mới vượt qua được
- Nguồn khác Nếu người học do dự thì chẳng dính dáng, dùng tâm suy nghĩ liền sai, động niệm liền trái