電影
điện ảnh
Hán Việt: điện ảnh · Pinyin: diàn yǐng
Tổng quan
phim | điện ảnh | LT:部,片,幕,場|场
Nghĩa
Việt
- Cihui phim | điện ảnh | LT:部,片,幕,場|场
- Cihui điện ảnh điện ảnh ☆Chớp bóng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.電光。唐.楊師道〈中書寓直詠雨簡褚起居上官學士詩〉:「電影入飛閣,風威凌吹臺。」 2.依照劇情,把人物的動作、言語攝製成影片,利用強光映射在銀幕上,以供人觀賞。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)一种综合艺术,用强灯光把拍摄的形象连续放映在银幕上,看起来像实在活动的形象。
Eng
- CC-CEDICT movie; film|CL:部[bu4],片[pian4],場|场[chang3]
- Cihui movie; film; CL:部,片,場|场
ja
- JMdict movie|film|lightning