電掣星馳

diàn chè xīng chí điện xế tinh trì

Hán Việt: điện xế tinh trì · Pinyin: diàn chè xīng chí

Tổng quan

Cấu tạo: (điện) + (xế) + (tinh) + (trì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻快速。《兒女英雄傳》第一○回:「十三妹便一手帶過那頭驢兒,蹈鐙扳鞍,飛身上去,加上一鞭,回頭向大家說聲,請了,霎時間電掣星馳,不見蹤跡。」也作「風馳電掣」。