電線走火
điện tuyến tẩu hỏa
Hán Việt: điện tuyến tẩu hỏa
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因為使用電器過久,使電線外皮的絕緣體過熱熔化,或因絕緣體磨損遇到易燃物而起火。如:「電線走火是造成火災的主要原因,不可不慎!」
Eng
- Cihui 電線走火 iànxiànzǒuhuǒ f.e. short circuit
Hán Việt: điện tuyến tẩu hỏa