需才孔亟
nhu tài khổng cức
Hán Việt: nhu tài khổng cức
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極需要人才。如:「政府推動產業升級,科技方面需才孔亟。」
Eng
- Cihui 需才孔亟 ūcáikǒngjí f.e. urgently need persons of ability
Hán Việt: nhu tài khổng cức