需款孔急
nhu khoản khổng cấp
Hán Việt: nhu khoản khổng cấp
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 急切的需要錢財。如:「公司財務上發生困難,需款孔急,只得向各銀行借貸了。」
Eng
- Cihui 需款孔急 ūkuǎnkǒngjí f.e. Money is urgently needed.
Hán Việt: nhu khoản khổng cấp