需沙出穴
nhu sa xuất huyệt
Hán Việt: nhu sa xuất huyệt · Pinyin: xū shā chū xué
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指遇险凶而能幸免。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语本《易.需》﹕"需于沙﹐小有言﹐终吉。"和"需于血﹐出自穴"◇因用"需沙出穴"谓遇险凶而能幸免。
Hán Việt: nhu sa xuất huyệt · Pinyin: xū shā chū xué