霄壤之殊

xiāo rǎng zhī shū tiêu nhưỡng chi thù

Hán Việt: tiêu nhưỡng chi thù · Pinyin: xiāo rǎng zhī shū

Tổng quan

Cấu tạo: (tiêu) + (nhưỡng) + (chi) + (thù)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容如天地般相差極遠,極為不同。宋.胡仔《苕溪漁隱叢話後集.卷一三.醉吟先生》:「而善惡智愚,相背絕遠,何啻霄壤之殊也!」也作「霄壤之別」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 霄:云霄,也指天。壤:土地。天和地般不同。形容差别很大。亦作“霄壤之别”。
  • Tân Hoa Tự Điển 霄云霄,也指天。壤土地。天和地般不同。形容差别很大。亦作霄壤之别”。