震古爍今

zhèn gǔ shuò jīn chấn cổ thước kim

Hán Việt: chấn cổ thước kim · Pinyin: zhèn gǔ shuò jīn

Tổng quan

nghĩa đen: kinh ngạc cổ nhân, rạng rỡ đương thời (thành ngữ) | nghĩa bóng: gây chấn động ang động thời xưa, chói lọi đời nay. Chỉ công nghiệp to lớn. chấn cổ thước kim chấn cổ thước kim ☆Vang động thời xưa, chói lọi đời nay. Chỉ công nghiệp to lớn. vang dội cổ kim; lừng lẫy xưa nay。形容事業或功績偉大,可以震動古人,顯耀當世。

Cấu tạo: (chấn) + (cổ) + (thước) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: kinh ngạc cổ nhân, rạng rỡ đương thời (thành ngữ) | nghĩa bóng: gây chấn động ang động thời xưa, chói lọi đời nay. Chỉ công nghiệp to lớn. chấn cổ thước kim chấn cổ thước kim ☆Vang động thời xưa, chói lọi đời nay. Chỉ công nghiệp to lớn. vang dội cổ kim; lừng lẫy xưa n…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烁:光亮的样子。震动古代,显耀当世。形容事业或功绩非常伟大。
  • Tân Hoa Tự Điển 烁光芒闪耀。震动古代,光耀当世。形容功绩或事业非常伟大中国的革命成果是震古烁今的。
  • Tân Hoa Tự Điển 烁光亮的样子。震动古代,显耀当世。形容事业或功绩非常伟大。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to astonish the ancients and dazzle contemporaries (idiom)|fig. to be earthshaking
  • Cihui lit. to astonish the ancients and dazzle contemporaries (idiom); fig. to be earthshaking