震天價響
chấn thiên giá hưởng
Hán Việt: chấn thiên giá hưởng · Pinyin: zhèn tiān ga xiǎng
Tổng quan
tiếng động chấn động trời đất (thành ngữ)
形容聲音響亮洪大。《水滸傳》第四回:「只聽得一聲震天價響,那尊金剛從臺基上倒撞下來。」《文明小史》第四○回:「這番議論,比田太太說得尤為懇切,大家拍手的聲音震天價響。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vang trời
- Biên soạn 震天價響 hèntiānjiexiǎng f.e. sound loud enough to rouse the heavens
Eng
- Cihui an earth-shaking noise (idiom)