震天骇地

zhèn tiān hài dìchấn thiên hãi địa

Hán Việt: chấn thiên hãi địa · Pinyin: zhèn tiān hài dì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

震:震动; 骇:惊骇。震动了天地。形容某一事件令人惊骇。也形容声势浩大或气概雄伟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容事情重大或氣勢壯盛,震動天地。《晉書.卷五六.孫楚傳》:「士卒奔邁,其會如林,煙塵俱起,震天駭地。」也作「天震地駭」、「震天動地」。

Cấu tạo: 震 (chấn) + 天 (thiên) + 駭 (hãi) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 震天駭地 hèntiānhàidì f.e. shake heaven and earth

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 震:震动; 骇:惊骇。震动了天地。形容某一事件令人惊骇。也形容声势浩大或气概雄伟。

Eng

  • Cihui 震天駭地 hèntiānhàidì f.e. shake heaven and earth

Từ liên quan

Gần nghĩa

震天动地 · 震天价响 · 震天動地 · 震天铄地 · 震天撼地 · 震天雷