震恐
chấn khủng
Hán Việt: chấn khủng · Pinyin: zhèn kǒng
Tổng quan
1.惊恐。
震驚、害怕。《三國演義》第四回:「卓曰:『敢有阻大議者,以軍法從事。』群臣震恐。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 震恐 hènkǒng v. be shocked
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 震驚、害怕。《三國演義》第四回:「卓曰:『敢有阻大議者,以軍法從事。』群臣震恐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.惊恐。
Eng
- Cihui 震恐 hènkǒng v. be shocked