震惊
chấn kinh
Hán Việt: chấn kinh · Pinyin: zhèn jīng
Tổng quan
kinh ngạc; kinh hoàng. 震驚世界 làm cả thế giới kinh ngạc; kinh hãi; kinh sợ; kinh hoàng; hết sức kinh hãi. 大為震驚 hết sức kinh hãi
大吃一惊大为震惊, 震惊中外。
吃驚懼怕。《詩經.大雅.常武》:「如雷如霆,徐方震驚。」《漢書.卷九.元帝紀》:「天惟降災,震驚朕師。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sốc; mặt kinh ngạc; vại, lọ, bình, (điện học) chai, ((thông tục)) on the jar; on a jar; on jar hé mở (cửa), tiếng động chói tai; tiếng ken két làm gai người, sự rung chuyển mạnh, sự chao đảo mạnh (làm chói tai), sự choáng người, sự choáng óc; sự gai người; sự bực bội, sự khó chịu (thần kinh, cân não...), sự va chạm (quyền lợi...), sự bất đồng, sự không hoà hợp (ý kiến...), sự bất hoà, sự cãi nhau, (kỹ thuật) sự rung, sự chấn động, phát ra tiếng động chói tai; kêu ken két làm gai người, (+ upon) gây cảm giác khó chịu, gây bực bội, (+ upon, against) cọ ken két, nghiến ken két, ((thường) + with)…
- Biên soạn 震驚 zhènjīng s.v. shock; amaze; astonish
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吃驚懼怕。《詩經.大雅.常武》:「如雷如霆,徐方震驚。」《漢書.卷九.元帝紀》:「天惟降災,震驚朕師。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大吃一惊大为震惊, 震惊中外。
Eng
- Cihui to shock; to astonish
- Tần suất từ 震驚 zhènjīng s.v. shock; amaze; astonish , Nà xiāoxi tài ràng rén ∼ le. That news is really shocking
Đức
- Handedict erschrecken, bestürzen
other
- Nguồn khác Như Chấn cụ 震懼, Chấn hãi 震駭