震耳欲聋
chấn nhĩ dục lung
Hán Việt: chấn nhĩ dục lung · Pinyin: zhèn ěr yù lóng
Tổng quan
chấn nhĩ dục lung: đinh tai nhức óc/chấn động điếc cả tai; chấn động điếc cả tai
形容声音很大,耳朵都快震聋了。
形容聲音很大,幾乎要將耳朵震聾。如:「慶典的鞭炮聲此起彼落,震耳欲聾。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chói tai (thành ngữ)
- Cihui điếc tai
- Biên soạn 震耳欲聾 hèn'ěryùlóng f.e. deafening
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容声音很大,耳朵都快震聋了。
Eng
- Cihui 震耳欲聾 hèn'ěryùlóng f.e. deafening; Jiǔbā li de yīnyuè ∼. The music in the bar is deafening
Đức
- Handedict ohrenbetäubend